| DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN VÀO LỚP 10, NGUYỆN VỌNG 1 TRƯỜNG THCS&THPT SÍN CHẢI - NĂM HỌC 2026 - 2027 |
| (Kèm theo Quyết định số 456 /QĐ-SGDĐT, ngày 03 /7/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| TT |
SBD |
Họ và tên học sinh |
Ngày sinh | Nơi sinh |
Giới tính |
Dân tộc |
Học sinh trường THCS |
Hộ khẩu thường trú | ||||
| Ngày | Tháng | Năm | Tổ, thôn, bản | Xã, phường | Tỉnh | |||||||
| 1 | 260002 | Nguyễn Hải Anh | 20 | 6 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Kinh | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn 4 | Thuần Trung | Nghệ An |
| 2 | 260102 | Lò Lỉ Phùng | 19 | 4 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Hoa | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tả Sìn Thàng | Sín Chải | Điện Biên |
| 3 | 260006 | Hạng A Bình | 05 | 6 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Làng Sảng | Sín Chải | Điện Biên |
| 4 | 260044 | Thào Thị Du | 12 | 6 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Háng Chơ | Sín Chải | Điện Biên |
| 5 | 260059 | Sần Phấn Hóa | 11 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Hoa | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tả Sìn Thàng | Sín Chải | Điện Biên |
| 6 | 260024 | Hồ Phồng Chiu | 25 | 10 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Hoa | PTDTBT TH và THCS Lao Xả Phình | Thôn 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 7 | 260060 | Sần Chín Hồng | 12 | 6 | 2011 | Điện Biên | Nam | Hoa | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tả Sìn Thàng | Sín Chải | Điện Biên |
| 8 | 260068 | Trần Bảo Khôi | 26 | 11 | 2011 | Điện Biên | Nam | Kinh | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tả Sìn Thàng | Sín Chải | Điện Biên |
| 9 | 260079 | Hờ A Lừ | 24 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Háng Sùa | Sín Chải | Điện Biên |
| 10 | 260105 | Ly Séo Séng | 14 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Hoa | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tả Sìn Thàng | Sín Chải | Điện Biên |
| 11 | 260027 | Lỳ A Chua | 25 | 5 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Làng Sảng | Sín Chải | Điện Biên |
| 12 | 260097 | Lò Lỷ Phìn | 20 | 6 | 2010 | Điện Biên | Nam | Hoa | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tả Sìn Thàng | Sín Chải | Điện Biên |
| 13 | 260081 | Sùng Thị Lỳ | 01 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Séo Phình | Sính Phình | Điện Biên |
| 14 | 260051 | Sỉ Dìn Đèng | 29 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nam | Hoa | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tả Sìn Thàng | Sín Chải | Điện Biên |
| 15 | 260095 | Sùng Thị Pày | 30 | 7 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 1 | Sín Chải | Điện Biên |
| 16 | 260143 | Thào A Vềnh | 10 | 2 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 17 | 260145 | Ly Diến Xém | 07 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Hoa | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tả Sìn Thàng | Sín Chải | Điện Biên |
| 18 | 260039 | Hồ Phư Dính | 03 | 5 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Hoa | PTDTBT TH và THCS Lao Xả Phình | Thôn 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 19 | 260007 | Cứ Thị Ca | 22 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Háng Sùa | Sín Chải | Điện Biên |
| 20 | 260110 | Mùa Thị Sênh | 19 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Cáng Tỷ | Sín Chải | Điện Biên |
| 21 | 260053 | Sùng Thị Gầu | 14 | 3 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tủa Chử Phồng | Sính Phình | Điện Biên |
| 22 | 260119 | Hạng Thị Sua | 06 | 6 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tà Chinh | Sín Chải | Điện Biên |
| 23 | 260030 | Sùng Thị Dé | 12 | 1 | 2010 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Làng Sảng | Sín Chải | Điện Biên |
| 24 | 260031 | Sùng A Dê | 20 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tủa Chử Phồng | Sính Phình | Điện Biên |
| 25 | 260050 | Mùa Hoa Đào | 06 | 2 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tả Phìn | Sính Phình | Điện Biên |
| 26 | 260139 | Giàng A Trường | 01 | 10 | 2010 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 27 | 260019 | Lỳ Thị Cha | 12 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Làng Sảng II | Sín Chải | Điện Biên |
| TT |
SBD |
Họ và tên học sinh |
Ngày sinh | Nơi sinh |
Giới tính |
Dân tộc |
Học sinh trường THCS |
Hộ khẩu thường trú | ||||
| Ngày | Tháng | Năm | Tổ, thôn, bản | Xã, phường | Tỉnh | |||||||
| 28 | 260073 | Giàng A Lầu | 11 | 7 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Háng Khúa | Sín Chải | Điện Biên |
| 29 | 260076 | Sùng A Long | 29 | 5 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 30 | 260040 | Thào A Dờ | 08 | 10 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Là Xa | Sính Phình | Điện Biên |
| 31 | 260046 | Hạng Thị Dung | 22 | 4 | 2010 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng I | Sín Chải | Điện Biên |
| 32 | 260090 | Thào A Nhè | 08 | 2 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Tà Chinh | Sín Chải | Điện Biên |
| 33 | 260015 | Giàng Mạnh Cường | 21 | 1 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn 1 | Sính Phình | Điện Biên |
| 34 | 260056 | Thào A Hiếu | 09 | 2 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Là Xa | Sính Phình | Điện Biên |
| 35 | 260028 | Hờ A Chung | 02 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 36 | 260036 | Cứ Thị Dinh | 07 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Háng Sùa | Sín Chải | Điện Biên |
| 37 | 260048 | Mùa Thị Dung | 28 | 10 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tả Phìn | Sính Phình | Điện Biên |
| 38 | 260127 | Chang A Tùng | 07 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tả Phìn | Sính Phình | Điện Biên |
| 39 | 260128 | Mùa Xuân Thanh | 21 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tả Phìn | Sính Phình | Điện Biên |
| 40 | 260118 | Hạng A Su | 10 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 41 | 260103 | Mùa A Phương | 18 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Trung Gầu Bua | Sín Chải | Điện Biên |
| 42 | 260091 | Giàng Thị Nhung | 16 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Háng Là | Sín Chải | Điện Biên |
| 43 | 260017 | Sùng Thị Cha | 26 | 2 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Háng Sùa | Sín Chải | Điện Biên |
| 44 | 260080 | Vàng Thị Lỳ | 10 | 10 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT TH và THCS Lao Xả Phình | Thôn 3 | Sín Chải | Điện Biên |
| 45 | 260124 | Mùa Ngọc Tú | 05 | 4 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Trung Gầu Bua | Sín Chải | Điện Biên |
| 46 | 260032 | Giàng A Dê | 03 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tả Phìn | Sính Phình | Điện Biên |
| 47 | 260098 | Hạng A Phình | 01 | 10 | 2010 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Làng Sảng | Sín Chải | Điện Biên |
| 48 | 260067 | Giàng Phìn Khoán | 09 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nam | Hoa | PTDTBT TH và THCS Lao Xả Phình | Thôn Lầu Câu Phình | Sín Chải | Điện Biên |
| 49 | 260086 | Hạng Văn Minh | 13 | 11 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Làng Sảng | Sín Chải | Điện Biên |
| 50 | 260084 | Vừ Thị Mảy | 25 | 10 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Séo Phình | Sính Phình | Điện Biên |
| 51 | 260085 | Thào A Minh | 18 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Củ Dỉ Sang | Sính Phình | Điện Biên |
| 52 | 260070 | Thào A Khu | 03 | 3 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 53 | 260106 | Chang Thị Sê | 15 | 5 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Làng Sảng 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 54 | 260146 | Tông Tri Xếng | 25 | 4 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Hoa | PTDTBT TH và THCS Lao Xả Phình | Thôn Lầu Câu Phình | Sín Chải | Điện Biên |
| 55 | 260035 | Phàng Thị Dinh | 29 | 6 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 1 | Sín Chải | Điện Biên |
| 56 | 260008 | Thào A Cán | 11 | 3 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Trung Gầu Bua | Sín Chải | Điện Biên |
| 57 | 260144 | Mùa A Vũ | 16 | 3 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Cáng Tỷ | Sín Chải | Điện Biên |
| 58 | 260029 | Mùa Thị Chư | 19 | 3 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Cáng Tỷ | Sín Chải | Điện Biên |
| TT |
SBD |
Họ và tên học sinh |
Ngày sinh | Nơi sinh |
Giới tính |
Dân tộc |
Học sinh trường THCS |
Hộ khẩu thường trú | ||||
| Ngày | Tháng | Năm | Tổ, thôn, bản | Xã, phường | Tỉnh | |||||||
| 59 | 260116 | Giàng A Sơn | 09 | 11 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Trung Gầu Bua | Sín Chải | Điện Biên |
| 60 | 260109 | Chang Thị Sênh | 17 | 1 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Làng Sảng | Sín Chải | Điện Biên |
| 61 | 260038 | Giàng Thị Dinh | 20 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Cáng Chua I | Sín Chải | Điện Biên |
| 62 | 260047 | Thào Thị Dung | 10 | 3 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Séo Phình | Sính Phình | Điện Biên |
| 63 | 260115 | Giàng A Sơn | 05 | 2 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Séo Mí Chải | Sín Chải | Điện Biên |
| 64 | 260022 | Giàng Thị Chay | 15 | 10 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tà Dê | Sính Phình | Điện Biên |
| 65 | 260072 | Thào A Lang | 19 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Trung Gầu Bua | Sín Chải | Điện Biên |
| 66 | 260034 | Thào Thị Dinh | 03 | 4 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Séo Phình | Sính Phình | Điện Biên |
| 67 | 260101 | Sùng Thị Phua | 11 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Tủa Chử Phồng | Sính Phình | Điện Biên |
| 68 | 260004 | Thào Thị Bầu | 10 | 6 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tào Cu Nhe | Sính Phình | Điện Biên |
| 69 | 260107 | Chang Thị Sê | 01 | 1 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Cáng Chua I | Sín Chải | Điện Biên |
| 70 | 260089 | Thào A Nủ | 28 | 3 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT TH và THCS Lao Xả Phình | Thôn Chẻo Chử Phình | Sín Chải | Điện Biên |
| 71 | 260014 | Mùa Chí Cường | 04 | 11 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Cáng Tỷ | Sín Chải | Điện Biên |
| 72 | 260054 | Vừ Thị Hành | 21 | 6 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Háng Khúa | Sín Chải | Điện Biên |
| 73 | 260087 | Sùng A Minh | 07 | 11 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 1 | Sín Chải | Điện Biên |
| 74 | 260117 | Lỳ A Sơn | 11 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Páo Tỉnh Làng 2 | Sín Chải | Điện Biên |
| 75 | 260025 | Thào A Chua | 06 | 3 | 2010 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Háng Sung 1 | Sính Phình | Điện Biên |
| 76 | 260011 | Sùng A Công | 28 | 1 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tả Phìn | Sính Phình | Điện Biên |
| 77 | 260061 | Tẩn Mạnh Hồng | 22 | 4 | 2011 | Điện Biên | Nam | Dao | PTDTBT TH và THCS Huổi Só | Thôn Huổi Lóng | Tủa Thàng | Điện Biên |
| 78 | 260121 | Thào A Tế | 07 | 4 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Sín Chải | Sín Chải | Điện Biên |
| 79 | 260133 | Phàn Thị Thương | 11 | 4 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Dao | PTDTBT TH và THCS Huổi Só | Thôn Huổi Lóng | Tủa Thàng | Điện Biên |
| 80 | 260066 | Mùa Thị Kia | 16 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Hấu Chua | Sín Chải | Điện Biên |
| 81 | 260134 | Chang Thị Thương | 19 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Háng Sung 2 | Sính Phình | Điện Biên |
| 82 | 260120 | Sùng Thị Sua | 02 | 2 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Hấu Chua | Sín Chải | Điện Biên |
| 83 | 260021 | Hạng Thị Chang | 17 | 1 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Hấu Chua | Sín Chải | Điện Biên |
| 84 | 260131 | Giàng A Thừ | 01 | 5 | 2010 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Cáng Tỷ | Sín Chải | Điện Biên |
| 85 | 260104 | Phàn Thị Sầu | 10 | 3 | 2011 | Điện Biên | Nữ | Dao | PTDTBT TH và THCS Huổi Só | Thôn Pê Răng Ky | Tủa Thàng | Điện Biên |
| 86 | 260122 | Vàng Thị Tin | 23 | 9 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Hấu Chua | Sín Chải | Điện Biên |
| 87 | 260013 | Thào A Của | 29 | 10 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Là Xa | Sính Phình | Điện Biên |
| 88 | 260003 | Hạng Thị Bang | 19 | 6 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Hấu Chua | Sín Chải | Điện Biên |
| 89 | 260071 | Chơ Thị Lan | 09 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Háng Là | Sín Chải | Điện Biên |
| TT |
SBD |
Họ và tên học sinh |
Ngày sinh | Nơi sinh |
Giới tính |
Dân tộc |
Học sinh trường THCS |
Hộ khẩu thường trú | ||||
| Ngày | Tháng | Năm | Tổ, thôn, bản | Xã, phường | Tỉnh | |||||||
| 90 | 260023 | Vàng Thị Ngọc Chăm | 01 | 1 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Sín Chải | Thôn Trung Gầu Bua | Sín Chải | Điện Biên |
| 91 | 260018 | Chang Thị Cha | 05 | 8 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | Trường THCS và THPT Sín Chải | Thôn Cáng Tỷ | Sín Chải | Điện Biên |
| 92 | 260074 | Lý A Liều | 15 | 12 | 2011 | Điện Biên | Nam | Dao | PTDTBT TH và THCS Huổi Só | Thôn Huổi Lóng | Tủa Thàng | Điện Biên |
| 93 | 260063 | Giàng A Hùng | 18 | 2 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT TH và THCS Lao Xả Phình | Thôn Lầu Câu Phình | Sín Chải | Điện Biên |
| 94 | 260083 | Sùng Thị May | 24 | 1 | 2011 | Điện Biên | Nữ | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tủa Chử Phồng | Sính Phình | Điện Biên |
| 95 | 260082 | Mùa Xuân Mạnh | 26 | 11 | 2011 | Điện Biên | Nam | HMông | PTDTBT THCS Tả Phìn | Thôn Tả Phìn | Sính Phình | Điện Biên |
Tác giả bài viết: Trường THCS&THPT Sín Chải
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Quyết định công khai dự toán thu,chi năm 2026
Lượt xem:272 | lượt tải:1Báo cáo định kỳ HKI
Lượt xem:223 | lượt tải:0Công khai dự toán chi TX năm 2025
Lượt xem:281 | lượt tải:1Công khai bổ sung dự toán năm 2025
Lượt xem:298 | lượt tải:1